Bản dịch của từ 推食解衣 trong tiếng Việt

推食解衣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuī

ㄊㄨㄟtuithanh ngang

推食解衣 (Động từ)

tuī shí jiě yī
01

Sẵn sàng nhường (quần áo, đồ ăn) cho người khác; chăm sóc, săn sóc ân cần

推:让。把穿着的衣服脱下给别人穿,把正在吃的食物让别人吃。形容对人热情关怀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 推食解衣

tuī

shí

jiě

Các từ liên quan

推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
解下
解不下
解严
解义
解乏
衣不兼彩
衣不兼采
推
Bính âm:
【tuī】【ㄊㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,⺘,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép