Bản dịch của từ 掩关 trong tiếng Việt
掩关
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
掩关 (Động từ)
【yǎn guān】
01
Đóng (cửa); khép lại; che kín cửa — hành động khóa/đóng cửa hoặc khép kín lối vào
1.关闭;关门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ẩn cư trong chùa, đóng cửa tĩnh tu (ngồi khóa cửa để chuyên tâm tu tập, thường kéo dài ít nhất bảy ngày)
2.坐关。指佛教徒闭门静坐,以求觉悟。为期至少七天,长则不限。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掩关
yǎn
掩
guān
关
Các từ liên quan
掩亚
掩人
掩人不备
掩人耳目
掩伏
关上
关东
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂM】
- Các biến thể:
- 奄, 𢲅, 𥦩, 揜, 弇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,奄
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ丶丨フ一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
渷
鰋
扊
䎦
揜
䊻
巘
礹
裺
兗
眼
䍾
㩒
㨛
㩩
㧲
㩇
㧓
揭
擤
抶
捅
撠
捲
㸼
蛇
菏
𠋡
袼
䞜
梤
涽
焁
聄
萅
跁
掩饰
掩盖
遮掩
掩护
掩埋
掩藏
掩映
掩体
掩蔽
虚掩
