Bản dịch của từ 掩取 trong tiếng Việt

掩取

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

掩取 (Động từ)

yán qǔ
01

1.乘其不意而夺取或捕捉。

Ví dụ
02

Đánh bắt/tiêu diệt hết; bắt hết toàn bộ (thường chỉ săn bắt, bức hại hoặc tiêu diệt hoàn toàn)

2.尽取,全部捕杀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掩取

yǎn

Các từ liên quan

掩亚
掩人
掩人不备
掩人耳目
掩伏
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
掩
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂM】
Các biến thể:
奄, 𢲅, 𥦩, 揜, 弇
Hình thái radical:
⿰,⺘,奄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丶丨フ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép