Bản dịch của từ 掩口 trong tiếng Việt

掩口

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

掩口 (Động từ)

yán kǒu
01

Dùng tay che miệng (thường do ngạc nhiên, xấu hổ hoặc để ngăn tiếng ồn); Hán-Việt: yểm khẩu

1.以手捂住嘴巴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.沉默不语;不敢出声。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掩口

yǎn

kǒu

Các từ liên quan

掩亚
掩人
掩人不备
掩人耳目
掩伏
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
掩
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂM】
Các biến thể:
奄, 𢲅, 𥦩, 揜, 弇
Hình thái radical:
⿰,⺘,奄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丶丨フ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép