Bản dịch của từ 掬 trong tiếng Việt

Động từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

(Động từ)

01

Bốc; vốc (hai tay)

两手捧 (东西)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

01

Đọc là [jú]

Ví dụ
掬
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CÚC】
Các biến thể:
㧦, 匊, 揈, 𡙳, 𢱬, 𥵱, 𥸭, 𥸶, 𢌻
Hình thái radical:
⿰,⺘,匊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép