Giống như chữ “揭” (giải nghĩa: mở ra, lật lên), dùng để chỉ hành động bày biện, lắp đặt hoặc đặt nền móng (như bày bàn, lắp đặt thiết bị, đặt nền tảng).
同“揭”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【KHIẾT】
Các biến thể:
揭
Hình thái radical:
⿰,扌,⿱,日,匂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
扌
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丨乚一一丿乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép