Bản dịch của từ 掲 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝN/AN/AN/A

(Động từ)

jiē
01

Giống như chữ “” (giải nghĩa: mở ra, lật lên), dùng để chỉ hành động bày biện, lắp đặt hoặc đặt nền móng (như bày bàn, lắp đặt thiết bị, đặt nền tảng).

同“揭”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

掲
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【KHIẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,扌,⿱,日,匂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丨乚一一丿乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép