Bản dịch của từ 掳抢 trong tiếng Việt

掳抢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

掳抢 (Động từ)

lú qiǎng
01

Cướp bóc, cướp đoạt (lấy đi bằng bạo lực hoặc cưỡng ép)

掳掠抢夺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掳抢

qiǎng

Các từ liên quan

掳劫
掳嘴
掳夺
掳掇
掳掠
抢丧踵魂
抢亲
抢佯
抢修
抢先
掳
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,虏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一フノ一フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép