Bản dịch của từ 掷界外球 trong tiếng Việt
掷界外球
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
掷界外球 (Động từ)
【zhì jiè wài qiú】
01
Ném biên
掷界外球,是继续足球比赛的一种方式。比赛中,任意一方队员将足球碰出边线,则另一方队员掷界外球。在比赛中,有时需要在前场掷界外球,有时需要在后场掷界外球,有时必须要求掷界外球,队员在边线的中点处掷界外球,有时必须要求在罚球线延长的界外掷界外球。在一场比赛中以掷界外球开始继续比赛的方式最频繁、最多,发生这样或那样的问题,例如单手抛或拖延时间,出现这样或那样的违例,而且掷界外球时不能双脚起跳,如果起跳视为违例,且转换球权,由对方掷界外球。因此,判准和处理好掷界外球违例,也是裁判员必须注意的问题。特别在比赛的关键时候,更是如此。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掷界外球
zhì
掷
jiè
界
wài
外
qiú
球
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỊCH】
- Các biến thể:
- 擲
- Hình thái radical:
- ⿲,⺘,关,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ一一ノ丶フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫍
䩢
䭁
搱
㜱
㕄
猘
晊
䝰
䏄
俧
䆈
㩯
挪
拔
扔
捅
招
㩦
拪
攙
托
㧩
抶
桫
転
蚲
徝
䧘
䀂
痔
菆
匏
㤻
硆
掟
投掷
掷还
抛掷
掷筊
掷色
掷下
掷卦
掷骰子
掷弹筒
掷铜钱
