Bản dịch của từ 掸族 trong tiếng Việt
掸族
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄉㄢˇ | d | an | thanh hỏi |
掸族 (Danh từ)
【dǎn zú】
01
Dân tộc Thán (một dân tộc ở Đông Nam Á, chủ yếu ở miền đông Myanmar, nói tiếng Thán; nhiều người theo Phật giáo Tiểu thừa; sống bằng nông nghiệp và thủ công).
中南半岛民族之一。主要分布于缅甸东部,其余分布在缅甸的克钦邦、泰国等地。操掸语,属汉藏语系壮侗语族。各村建有寺院,多信仰小乘佛教。掸人主要从事农业,种植水稻、玉米、甘蔗、豆类等,而珠宝、锻冶、纺织等手工业发达。村中并有定期的市集。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掸族
dǎn
掸
zú
族
- Bính âm:
- 【Shàn】【ㄉㄢˇ, ㄕㄢˋ】【ĐÀN.ĐẠN】
- Các biến thể:
- 撣, 撢
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,单
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
刐
伔
馾
黕
赕
衴
㕪
黵
胆
燀
皽
膽
疝
謆
擅
㣌
墠
鳣
贍
鱓
敾
䄠
䡪
䠾
擭
撖
搇
扡
揕
挧
㩦
搓
按
攤
捕
揤
唼
盔
㢈
䘬
𠙘
啕
䟜
逬
偃
捷
㬸
裆
掸子
掸邦
动掸
掸瓶
家具掸
除尘掸
羽毛掸
鸡毛掸子
风尘未掸
掸邦高原
