Bản dịch của từ 掹 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mēng

ㄇㄥˉN/AN/AN/A

(Động từ)

mēng
01

(phương ngữ) kéo, giật mạnh như khi giật dây áo; nhớ câu 'mēng' như kéo mạnh dây áo cho khỏi tuột

方言,拉,拽:~~扯扯。佢~甩咗我只衫纽(他拽掉了我一个衣服扣子)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(phương ngữ) nhổ, bứt như nhổ cỏ hoặc lông vịt; nhớ 'mēng' như nhổ sạch từng sợi lông

方言,拔:~草。鸭尾吔毛仲味~干净(鸭屁股上的毛还没拔干净)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

掹
Bính âm:
【mēng】【ㄇㄥˉ】【MÊNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰⺘孟
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép