Bản dịch của từ 掹 trong tiếng Việt
掹
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mēng | ㄇㄥˉ | N/A | N/A | N/A |
掹 (Động từ)
【mēng】
01
(phương ngữ) kéo, giật mạnh như khi giật dây áo; nhớ câu 'mēng' như kéo mạnh dây áo cho khỏi tuột
方言,拉,拽:~~扯扯。佢~甩咗我只衫纽(他拽掉了我一个衣服扣子)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(phương ngữ) nhổ, bứt như nhổ cỏ hoặc lông vịt; nhớ 'mēng' như nhổ sạch từng sợi lông
方言,拔:~草。鸭尾吔毛仲味~干净(鸭屁股上的毛还没拔干净)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
