Bản dịch của từ 掺扶 trong tiếng Việt
掺扶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎn | ㄕㄢˇ | sh | an | thanh hỏi |
Chān | ㄘㄢˋ | c | an | thanh huyền |
掺扶 (Động từ)
【chān fú】
01
Đỡ, dìu (dùng tay nắm và hỗ trợ người khác đi hoặc đứng)
搀扶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掺扶
càn
掺
fú
扶
- Bính âm:
- 【shǎn】【ㄕㄢˇ】【SẢM】
- Các biến thể:
- 摻
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,参
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶一ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
裧
幨
襜
辿
覘
搀
㢟
攙
鋓
摻
觇
㚲
忺
廯
仙
屳
韯
搟
僊
馦
秈
珗
銛
躚
㻮
薒
㣓
灿
粲
謲
摻
澯
璨
嘇
孱
䛹
㺑
炶
陕
㪎
覢
㚒
熌
闪
㬭
閃
㨛
㶒
撗
捘
摳
挠
捛
擕
拚
拓
㩵
掩
摡
掤
䜴
笠
脖
㸺
庴
唺
寃
㳶
𠅢
偓
累
傇
掺列
趁雾掺雨
掺杂
掺和
掺假
掺水
