Bản dịch của từ 掺掺 trong tiếng Việt
掺掺
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎn | ㄕㄢˇ | sh | an | thanh hỏi |
Chān | ㄘㄢˋ | c | an | thanh huyền |
掺掺 (Tính từ)
【chān chān】
01
Mô tả phụ nữ tay nhỏ, dáng mảnh mai, khuôn mặt xinh đẹp (cổ văn)
女手纤美貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掺掺
càn
掺
Các từ liên quan
掺假
掺合
掺和
掺手
掺扶
掺挝
掺杂
掺槌
掺沙子
掺落
- Bính âm:
- 【shǎn】【ㄕㄢˇ】【SẢM】
- Các biến thể:
- 摻
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,参
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶一ノ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
裧
幨
襜
辿
覘
搀
㢟
攙
鋓
摻
觇
㚲
忺
廯
仙
屳
韯
搟
僊
馦
秈
珗
銛
躚
㻮
薒
㣓
灿
粲
謲
摻
澯
璨
嘇
孱
䛹
㺑
炶
陕
㪎
覢
㚒
熌
闪
㬭
閃
㨛
㶒
撗
捘
摳
挠
捛
擕
拚
拓
㩵
掩
摡
掤
䜴
笠
脖
㸺
庴
唺
寃
㳶
𠅢
偓
累
傇
掺列
趁雾掺雨
掺杂
掺和
掺假
掺水
