Bản dịch của từ 掾史 trong tiếng Việt
掾史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuàn | ㄩㄢˋ | y | uan | thanh huyền |
掾史 (Danh từ)
【yuàn shǐ】
01
Tên một chức quan (viên chức phụ tá, ghi sổ; thời Hán trở về sau ở trung ương và các châu, huyện đều đặt), về sau tên gọi giảm nghĩa thành cán sự, lính văn (胥吏)
官名。汉以后中央及各州县皆置掾史,分曹治事。多由长官自行辟举。唐宋以后,掾史之名渐移于胥吏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 掾史
yuàn
掾
shǐ
史
Các từ liên quan
掾佐
掾吏
掾属
掾曹
史不絶书
史乘
史书
