Bản dịch của từ 揄狄 trong tiếng Việt

揄狄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

揄狄 (Danh từ)

yú dí
01

Tên người (cổ), hoặc viết khác là 揄翟 — tên riêng cổ đại

或作「揄翟」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trong sáu loại áo tế phục thời cổ (thời Chu), áo hạ khoét có trang trí hình chim trĩ; tên cổ của loại y phục hoàng hậu

古代王后六服之一,上绘饰雉形。。周礼.天官.内司服:「掌王后之六服,褘衣、揄狄、阙狄……。」

Ví dụ
03

Khoác phục cho phu nhân (tục gọi y phục lễ nghi dành cho vợ quan phẩm cao trong thời cổ) — áo lễ của phu nhân (theo lễ cổ)

古代三公之妻的命服。。礼记.玉藻:「王后褘衣,夫人揄狄。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揄狄

揄
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DU】
Các biến thể:
𢋅, 𢶖, 𤻍, 揄
Hình thái radical:
⿰,⺘,俞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一丨フ一一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép