Bản dịch của từ 揆地 trong tiếng Việt
揆地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | k | ui | thanh sắc |
揆地 (Danh từ)
【kuí dì】
01
Chỉ chức vị Thủ tướng hoặc nội các, nơi tập trung quyền hành của nhà nước.
2.谓居宰相之位。指内阁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dựa theo bóng mặt trời để đo đạc xác định vị trí đất đai, như cách đo đạc truyền thống bằng ánh nắng (đo bóng).
1.依据日影测地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揆地
kuí
揆
dì
地
Các từ liên quan
揆伍
揆务
揆叙
揆宰
揆席
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUỸ】
- Các biến thể:
- 楑, 𢲕
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,癸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶ノノ丶一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
躨
戣
鍷
櫆
骙
𠃳
楏
鄈
睽
葵
㷇
騤
擄
攈
摻
㨴
撫
挎
掀
护
撈
摤
撡
掤
裍
㼫
裣
揈
蒉
嗟
𠌗
傢
愝
惑
腙
屟
阁揆
揆度
揆情度理
