Bản dịch của từ 提举 trong tiếng Việt
提举

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
Dī | ㄉㄧ | d | i | thanh ngang |
提举 (Danh từ)
Đề bạt, tiến cử; nâng người lên chức hoặc giới thiệu ứng cử (Hán Việt: đề cử/đề bạt).
2.提拔荐举。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nắm giữ, phụ trách, quản lý (chỉ việc đảm nhiệm chức trách, trông coi công việc)
3.掌管。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cầm lên, giơ lên; nêu ra rồi nâng lên (hành động đưa vật hoặc vấn đề lên cao/hay nhấn mạnh)
1.提而举之。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chức quan (xưa) phụ trách, quản lý một việc hoặc một kho/phòng; ví dụ: 提举常平仓、提举茶盐 — quan đảm nhiệm việc quản lý (Hán Việt: đề cử/đề cử trì ?), thường là chức quan kiêm nhiệm trong triều đình.
4.官名。宋枢密院编修敕令所有提举,宰相兼;同提举,执政兼。此外,有提举常平仓﹑提举茶盐﹑提举水利等官。元明沿其制。清亦有提举之职,如文渊阁设提举阁事,以内务府大臣充任。宋辛弃疾有《鹧鸪天.和张子志提举》词。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 提举
tí
提
jǔ
举
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 椸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,是
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
