Bản dịch của từ 提剑 trong tiếng Việt

提剑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

ㄉㄧdithanh ngang

提剑 (Động từ)

tí jiàn
01

Giương gươm; phát động khởi binh, xuất quân (thường chỉ hành động cầm gươm đi đánh nhau hoặc khởi nghĩa)

《史记.高祖本纪》:“吾以布衣提三尺剑取天下,此非天命乎?”后以“提剑”谓起兵或从军。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 提剑

jiàn

Các từ liên quan

提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
剑仙
剑侠
剑化
提
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,是
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép