Bản dịch của từ 提头 trong tiếng Việt
提头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
Dī | ㄉㄧ | d | i | thanh ngang |
提头 (Danh từ)
【tí tóu】
01
(Thuật ngữ dùng trong thư từ và tưởng niệm) Mỗi lần sử dụng tước vị, tước vị hoặc kính ngữ, một dòng mới được thêm vào để thể hiện sự tôn trọng (nghĩa là "Titou" được viết thành từng đoạn riêng biệt). Có thể hiểu là thói quen sắp chữ chia bài viết thành từng đoạn và đánh dấu tiêu đề cụ thể bằng chữ.
1.指奏疏或书信中每逢尊称﹑名讳﹑恭维语,为表示尊敬而另起一行。
Ví dụ
02
Đưa ra làm người mở lời; bắt đầu nói trước (làm đầu mối nói chuyện)
2.带头说起。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
4.犹目标。
Ví dụ
04
Người đứng đầu; làm đầu; cầm đầu (vai trò lãnh đạo, dẫn đầu tập thể)
3.为首。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 提头
tí
提
tóu
头
Các từ liên quan
提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 椸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,是
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桋
䛱
鷤
鹈
鍗
稊
漽
褆
偍
䅠
㖒
䬫
趆
奃
仾
滴
埞
彽
碮
隄
鏑
啲
䃅
袛
抵
阺
䍕
詆
呧
䱃
軧
坻
䢑
底
砥
鯳
摊
摜
揻
攤
揮
揖
撪
扌
挀
搘
抂
扠
晴
㳼
䖯
鈤
㪚
㴘
竣
赒
𠒤
惴
溞
椅
提前
提供
提醒
提高
提升
提倡
提示
提出
提交
提成
提防
提溜
