Bản dịch của từ 提掇 trong tiếng Việt
提掇
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
Dī | ㄉㄧ | d | i | thanh ngang |
提掇 (Động từ)
【tí duō】
01
4.提起,振作。
Ví dụ
02
Sắp xếp, chỉnh sửa, làm cho ngay ngắn gọn gàng (thường là việc thu dọn hoặc chỉnh đốn đồ vật hoặc quần áo)
5.整饬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giữ lấy, đỡ lấy; dìu dắt, nâng khuôn (cầm nắm và mang theo hoặc kèm theo giúp đỡ)
2.提携,挈带。
Ví dụ
04
Kéo nhấc, bốc lên; giúp nhấc (một vật) — hành động nâng hoặc kéo nhẹ lên bằng tay
1.提拉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Đưa ra, nêu lên (một ý kiến, đề xuất); = đưa ra để xem xét
3.提出。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 提掇
tí
提
duō
掇
Các từ liên quan
提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
掇乖弄俏
掇子
掇弄
掇拾
掇拾章句
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 椸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,是
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桋
䛱
鷤
鹈
鍗
稊
漽
褆
偍
䅠
㖒
䬫
趆
奃
仾
滴
埞
彽
碮
隄
鏑
啲
䃅
袛
抵
阺
䍕
詆
呧
䱃
軧
坻
䢑
底
砥
鯳
摊
摜
揻
攤
揮
揖
撪
扌
挀
搘
抂
扠
晴
㳼
䖯
鈤
㪚
㴘
竣
赒
𠒤
惴
溞
椅
提前
提供
提醒
提高
提升
提倡
提示
提出
提交
提成
提防
提溜
