Bản dịch của từ 提点 trong tiếng Việt
提点
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
Dī | ㄉㄧ | d | i | thanh ngang |
提点 (Động từ)
【tí diǎn】
01
Chức quan (tên chức) thời xưa: người phụ trách kiểm điểm, đề bạt, quản lý việc tư pháp, hình ngục, kênh rạch... (một chức quan hành chính/tư pháp lịch sử).
1.官名。宋始置,寓提举﹑检点之意。掌司法﹑刑狱及河渠等事。金近侍局置提点。明光禄寺尚饮局有提点大使之职。清废。
Ví dụ
02
Nhắc nhở, chỉ điểm (gợi ý, chỉ ra chỗ cần chú ý)
2.提醒指点。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 提点
tí
提
diǎn
点
Các từ liên quan
提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
点主
点交
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 椸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,是
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桋
䛱
鷤
鹈
鍗
稊
漽
褆
偍
䅠
㖒
䬫
趆
奃
仾
滴
埞
彽
碮
隄
鏑
啲
䃅
袛
抵
阺
䍕
詆
呧
䱃
軧
坻
䢑
底
砥
鯳
摊
摜
揻
攤
揮
揖
撪
扌
挀
搘
抂
扠
晴
㳼
䖯
鈤
㪚
㴘
竣
赒
𠒤
惴
溞
椅
提前
提供
提醒
提高
提升
提倡
提示
提出
提交
提成
提防
提溜
