Bản dịch của từ 提耳 trong tiếng Việt

提耳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

ㄉㄧdithanh ngang

提耳 (Động từ)

tí ěr
01

Khéo léo/khẩn khoản chỉ dạy, nhắc nhở bằng cách kéo/giật tai (nghĩa bóng: dạy bảo ân cần, kiên nhẫn)

语出《诗.大雅.抑》:“于乎小子,未知臧否,匪手携之,言示之事,匪面命之,言提其耳。”孔颖达疏:“我又亲提撕其耳,庶其志而不忘。”后以“提耳”指恳切教导。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 提耳

ěr

Các từ liên quan

提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
提
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,是
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép