Nát; như 'Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan' nạt; như 'nạt nộ' niết; như 'niết (rón bằng ngón tay; nặn bằng tay)'.Tục dùng như chữ niết 捏.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【niē】【ㄋㄧㄝ】【NIẾT】
Các biến thể:
捏
Hình thái radical:
⿰⺘⿱臼工
Bộ thủ:
扌
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨一フ一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép