Bản dịch của từ 揑塑 trong tiếng Việt

揑塑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niē

ㄋㄧㄝniethanh ngang

揑塑 (Động từ)

niē sù
01

Dùng đất sét hoặc bùn nhào nặn, đắp thành các con vật, hình tượng hoặc đồ dùng thô (ví dụ: nặn tượng, nặn đồ chơi)

用黏土或其他泥状的材料团合揉弄,塑造成各种玩具、玩偶或器具的粗胚。。如:「捏塑泥人」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

捻塑/揑塑用手捏塑成形多指捏泥搓成小物或塑像

亦作「捻塑」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揑塑

niē

揑
Bính âm:
【niē】【ㄋㄧㄝ】【NIẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰⺘⿱臼工
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨一フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép