Bản dịch của từ 插值法 trong tiếng Việt

插值法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chā

ㄔㄚchathanh ngang

插值法 (Danh từ)

chā zhí fǎ
01

Phương pháp nội suy để tìm giá trị gần đúng của hàm số.

一种求函数近似值的数值方法。若已知函数f(x)在n+1个点的值f(x_i)(i=0,1,2,…,n),要求作出适当的函数φ(x)逼近f(x),使得φ(x_i)=f(x_i),函数φ(x)称为f(x)的“插值函数”,x_i称为“插值节点”。如果φ(x)为多项式,就称它为“插值多项式”。插值法是函数逼近的重要方法,也是导出许多其他数值方法的出发点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 插值法

chā

zhí

Các từ liên quan

插伙
插入语
插关
插关儿
插叙
值不当
值事
值价
值勤
值堂
法不徇情
插
Bính âm:
【chā】【ㄔㄚ】【SÁP】
Các biến thể:
挿, 捷, 揷, 臿, 𢭉, 𢰔
Hình thái radical:
⿰,⺘,臿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép