Bản dịch của từ 插子 trong tiếng Việt
插子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chā | ㄔㄚ | ch | a | thanh ngang |
插子 (Danh từ)
【chā zǐ】
01
Đồ kim loại gắn ở một đầu dây thắt lưng để giữ chặt đầu kia.
2.装在皮带一端用以扣住另一端的金属物。
Ví dụ
02
Tên gọi miệt thị dành cho các bộ lạc Mông Cổ đã hòa nhập với người Hán vào cuối triều đại Minh.
3.明末对蒙古族部落插汉的蔑称。
Ví dụ
03
Đồ chứa dùng để chèn vật thể.
1.供插入物体的容器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 插子
chā
插
zi
子
Các từ liên quan
插伙
插值法
插入语
插关
插关儿
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【chā】【ㄔㄚ】【SÁP】
- Các biến thể:
- 挿, 捷, 揷, 臿, 𢭉, 𢰔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,臿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎈
䑡
扱
臿
嚓
锸
餷
碴
叉
喳
㛼
差
搔
拊
㩩
接
摤
掮
攙
拠
搊
㨨
擋
擭
絯
筛
𠔧
锏
䣗
煑
嵚
壺
弻
搁
皴
弽
插座
插头
插队
插入
插嘴
插花
插曲
插图
插班
插手
