Bản dịch của từ 插接 trong tiếng Việt

插接

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chā

ㄔㄚchathanh ngang

插接 (Danh từ)

chā jiē
01

舞台/影视/动作插入式接续或快速转换的手法用来填补动作间的空隙制造连贯或戏剧效果可作名词指技巧或作动词指将片段/动作插入接续)。

一种极快速的转换手法。多用来处理交错的动作,可填补动作间的空隙,增加戏剧效果。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 插接

chā

jiē

插
Bính âm:
【chā】【ㄔㄚ】【SÁP】
Các biến thể:
挿, 捷, 揷, 臿, 𢭉, 𢰔
Hình thái radical:
⿰,⺘,臿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép