Bản dịch của từ 插板 trong tiếng Việt
插板
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chā | ㄔㄚ | ch | a | thanh ngang |
插板 (Danh từ)
【chā bǎn】
01
Cái chặn cửa; một loại công cụ bảo vệ thành phố.
1.守城之具。于城门外为重门,以榆槐木制成,广狭与城门同,幔以生牛皮,裹以铁叶。两旁施铁环,贯以铁索。去城门五尺处立两夹木,亦以铁叶裹之。夹木开有槽,容插板起落。敌至则下之。外实以土,防火攻,内支以柱,防倾折。亦写作“插版”。参阅明茅元仪《武备志.军资乘.城制》。
Ví dụ
02
Cánh cửa gỗ có thể tháo rời từng tấm
2.指分块插卸的木板门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 插板
chā
插
bǎn
板
Các từ liên quan
插伙
插值法
插入语
插关
插关儿
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
- Bính âm:
- 【chā】【ㄔㄚ】【SÁP】
- Các biến thể:
- 挿, 捷, 揷, 臿, 𢭉, 𢰔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,臿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎈
䑡
扱
臿
嚓
锸
餷
碴
叉
喳
㛼
差
搔
拊
㩩
接
摤
掮
攙
拠
搊
㨨
擋
擭
絯
筛
𠔧
锏
䣗
煑
嵚
壺
弻
搁
皴
弽
插座
插头
插队
插入
插嘴
插花
插曲
插图
插班
插手
