Bản dịch của từ 插枝 trong tiếng Việt

插枝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chā

ㄔㄚchathanh ngang

插枝 (Động từ)

chā zhī
01

Trồng cành; trồng hom; giâm cành

把某些植物的枝条截断插进潮湿的土壤里,让它生根发芽,长成新的植物体。也叫插条

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 插枝

chā

zhī

Các từ liên quan

插伙
插值法
插入语
插关
插关儿
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
插
Bính âm:
【chā】【ㄔㄚ】【SÁP】
Các biến thể:
挿, 捷, 揷, 臿, 𢭉, 𢰔
Hình thái radical:
⿰,⺘,臿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép