Bản dịch của từ 插架万轴 trong tiếng Việt

插架万轴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chā

ㄔㄚchathanh ngang

插架万轴 (Danh từ)

chā jià wàn zhóu
01

Giá sách chứa nhiều sách, hình dung sự phong phú của thư viện.

插架:将藏书安放在书架上。轴:古代书卷中的杆,借指书籍。形容藏书丰富。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 插架万轴

chā

jià

wàn

zhóu

Các từ liên quan

插伙
插值法
插入语
插关
插关儿
架不住
架儿
架势
架子
架子工
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
轴号
轴头
轴子
轴对称
轴带
插
Bính âm:
【chā】【ㄔㄚ】【SÁP】
Các biến thể:
挿, 捷, 揷, 臿, 𢭉, 𢰔
Hình thái radical:
⿰,⺘,臿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép