Bản dịch của từ 插标 trong tiếng Việt

插标

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chā

ㄔㄚchathanh ngang

插标 (Động từ)

chā biāo
01

Cắm cờ quân sự.

1.竖立起军旗。

Ví dụ
02

Đặt nhãn hoặc gắn thẻ vào một cái gì đó.

3.插上标签。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Biển hiệu cắm trên hàng hóa hoặc người để chỉ rõ là đang bán.

2.旧时于物品上或人身上插草以为出卖的标志。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 插标

chā

biāo

Các từ liên quan

插伙
插值法
插入语
插关
插关儿
标下
标举
标书
标令
标仪
插
Bính âm:
【chā】【ㄔㄚ】【SÁP】
Các biến thể:
挿, 捷, 揷, 臿, 𢭉, 𢰔
Hình thái radical:
⿰,⺘,臿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép