Bản dịch của từ 插钗 trong tiếng Việt
插钗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chā | ㄔㄚ | ch | a | thanh ngang |
插钗 (Danh từ)
【chā chāi】
01
Cắm chiếc trâm vào búi tóc.
1.将钗插于发髻中。
Ví dụ
02
Nghi thức đính hôn trong văn hóa Trung Quốc thời Tống.
2.宋时风俗,议婚时两亲相见,若新人中意,即以金钗插于冠髻中,谓之“插钗”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 插钗
chā
插
chāi
钗
Các từ liên quan
插伙
插值法
插入语
插关
插关儿
钗佩
钗分
钗头
钗头凤
钗头符
- Bính âm:
- 【chā】【ㄔㄚ】【SÁP】
- Các biến thể:
- 挿, 捷, 揷, 臿, 𢭉, 𢰔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,臿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎈
䑡
扱
臿
嚓
锸
餷
碴
叉
喳
㛼
差
搔
拊
㩩
接
摤
掮
攙
拠
搊
㨨
擋
擭
絯
筛
𠔧
锏
䣗
煑
嵚
壺
弻
搁
皴
弽
插座
插头
插队
插入
插嘴
插花
插曲
插图
插班
插手
