Bản dịch của từ 揔 trong tiếng Việt
揔
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǒng | ㄗㄨㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
揔 (Động từ)
【zǒng】
01
Giống như chữ “tổng” (tổng hợp, tổng quát) trong tiếng Việt, dễ nhớ vì cùng âm và ý nghĩa tổng hợp.
同“緫(總)”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giữ lấy, nắm lấy (như tay cầm, ôm), hình ảnh dễ liên tưởng đến việc “tổng” giữ chặt.
持;揽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Trong cụm từ “倥揔” tương tự như “倥傯”, nghĩa là vội vã, bận rộn (nhớ câu thành ngữ “bận như ong vỡ tổ”).
〔倥揔〕同「倥傯」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zǒng】【ㄗㄨㄥˇ】【TỔNG】
- Các biến thể:
- 惣, 捴, 𢷝, 總, 𢭝
- Hình thái radical:
- ⿰,扌,怱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一乚一丿乚丿丿丶丶乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
燪
惣
縂
倊
总
潀
纵
熜
搃
蓯
偬
䰌
枩
嵩
硹
倯
菘
凇
忪
梥
淞
濍
憽
棇
扚
擮
揭
搢
捁
捛
㧦
摠
揷
㩟
抌
攢
尳
媅
联
覄
蒢
嗢
赌
朁
㱦
祻
傅
𠌖
