Bản dịch của từ 揖让 trong tiếng Việt
揖让
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
揖让 (Động từ)
【yī ràng】
01
Thi lễ; vái chào và khiêm nhường
作揖和谦让,是古代宾主相见的礼节
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揖让
yī
揖
ràng
让
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【ẤP】
- Các biến thể:
- 𢯇, 𢱼, 撎
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,咠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一丨丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吚
渏
洢
悘
瑿
衤
禕
㐆
嫛
鹥
醫
㙠
揥
挕
擷
捆
抉
㧲
撞
措
掃
揩
㧺
摍
禅
焥
媃
畮
脹
𠋵
軤
婿
湶
湆
赍
㨏
作揖
揖让
长揖
揖客
张揖
开门揖盗
打躬作揖
罗圈儿揖
打拱作揖
