Bản dịch của từ 握兰 trong tiếng Việt

握兰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˋwothanh huyền

握兰 (Động từ)

wò lán
01

宦官或近侍近皇帝左右代为处理政务的近臣源自古代持香草侍立的侍从),可理解为亲近的朝臣/近侍”。

1.汉应劭《汉官仪》卷上:“﹝尚书郎﹞握兰含香,趋走丹墀奏事。”兰,香草。后以“握兰”指皇帝左右处理政务的近臣。

Ví dụ
02

Ngày xưa cầm (một loại) lan tặng khi chia tay; hành động trao hoa lan làm lễ tiễn biệt

2.古时握兰以赠别。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ẩn dụ hiếu kính phụng dưỡng cha mẹ (ẩn dụ hiếu kính phụng dưỡng họ hàng)

3.喻孝养父母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 握兰

lán

Các từ liên quan

握两手汗
握中
握云拿雾
握云携雨
握刀纹
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
握
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【ÁC】
Các biến thể:
捂, 䌂, 𦥆
Hình thái radical:
⿰,⺘,屋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一ノ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép