Bản dịch của từ 握发吐哺 trong tiếng Việt

握发吐哺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˋwothanh huyền

握发吐哺 (Tính từ)

wò fā tú bǔ
01

Nắm tóc nhả cơm; nắm bắt cơ hội; chăm sóc người khác

握发吐哺是指抓住机会,及时给予帮助和关心他人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 握发吐哺

Các từ liên quan

握两手汗
握中
握云拿雾
握云携雨
握兰
发丧
吐万
吐下
吐丝自缚
吐供
吐决
哺乳
哺乳动物
哺养
哺啜
握
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【ÁC】
Các biến thể:
捂, 䌂, 𦥆
Hình thái radical:
⿰,⺘,屋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一ノ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép