Bản dịch của từ 握灵蛇之珠 trong tiếng Việt

握灵蛇之珠

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˋwothanh huyền

握灵蛇之珠 (Thành ngữ)

wò líng shé zhī zhū
01

Nó là ẩn dụ cho việc có tài năng phi thường hoặc tài năng hiếm có (bắt nguồn từ truyền thuyết xa xưa: cứu rắn lấy ngọc, gọi là Sui Pearl hay Snake Pearl), và thường dùng để miêu tả những người sở hữu báu vật hoặc tài năng quý hiếm.

相传古时隋侯见一大蛇伤断,即以药敷之。后蛇从江中衔出一大珠报之。因称其珠曰隋珠或蛇珠。见《淮南子.览冥训》“隋侯之珠”汉高诱注。后以“握灵蛇之珠”喻具有非凡的才华。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 握灵蛇之珠

líng

shé

zhī

zhū

Các từ liên quan

握两手汗
握中
握云拿雾
握云携雨
握兰
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
蛇乡虎落
蛇书
蛇人
蛇伏
蛇伸
之个
之乎者也
之任
之前
珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
握
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【ÁC】
Các biến thể:
捂, 䌂, 𦥆
Hình thái radical:
⿰,⺘,屋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一ノ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép