Bản dịch của từ 握符 trong tiếng Việt

握符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˋwothanh huyền

握符 (Danh từ)

wò fú
01

Quyền ngôi, quyền đoạt thiên mệnh (ký hiệu tượng trưng cho việc được trao ngôi vua); chỉ việc nắm giữ quyền uy hoàng đế

谓即帝位。符,指帝王受命于天的符命。语本汉班固《东都赋》:“圣皇乃握干符,阐坤珍,披皇图,稽帝文。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 握符

Các từ liên quan

握两手汗
握中
握云拿雾
握云携雨
握兰
符书
符任
符伍
符会
符传
握
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【ÁC】
Các biến thể:
捂, 䌂, 𦥆
Hình thái radical:
⿰,⺘,屋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一ノ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép