Bản dịch của từ 揩名 trong tiếng Việt
揩名
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
揩名 (Động từ)
【kāi míng】
01
Xóa tên; tẩy tên ra khỏi danh sách (loại người khỏi sổ sách, xóa khỏi danh sách)
抹去名字。谓除名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揩名
kāi
揩
míng
名
Các từ liên quan
揩免
揩击
揩抹
揩拭
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 𢾆
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,皆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一フノフノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鐦
锎
㱾
㚊
奒
開
开
捆
撾
摪
挀
拤
摭
扳
揬
摈
撛
抶
掚
焥
森
偨
渹
馉
耠
䦈
絽
䄌
揁
遄
喒
揩油
揩拭
揩擦
从中揩油
