Bản dịch của từ 揪心钱 trong tiếng Việt
揪心钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiū | ㄐㄧㄡ | j | iu | thanh ngang |
揪心钱 (Danh từ)
【jiū xīn qián】
01
Tiền mà người ta tiếc rẻ, thấy phải bỏ ra mà đau lòng; “tiền khiến dằn vặt” (gợi nhớ 揪 = nhói, quặn lòng)
心怀吝惜之念所花的钱。。如:「看他那副为难的样子,我们又何必让他花这揪心钱呢!」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揪心钱
jiū
揪
xīn
心
qián
钱
- Bính âm:
- 【jiū】【ㄐㄧㄡ】【THU】
- Các biến thể:
- 揫
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,秋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䆒
朻
𠃖
鸠
赳
纠
牞
摎
啾
阄
㧃
鬏
挆
攟
抣
擗
摍
擲
㩝
揲
擮
搀
摋
揣
軦
渺
瓾
牌
棤
祻
蒋
粠
媕
嗞
愕
䬦
揪心
揪揪
揪出
揪住
揪痧
揪送
鼓揪
揪斗
揪辫子
揪心扒肝
