Bản dịch của từ 揭帝 trong tiếng Việt
揭帝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
揭帝 (Danh từ)
【jiē dì】
01
Thần hộ pháp trong Phật giáo, là vị thần bảo vệ pháp luật và chánh pháp.
2.佛教语。护法神之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một cách viết khác của “揭谛”, thường là danh từ riêng hoặc tên gọi liên quan đến Phật giáo.
1.亦作“揭谛”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揭帝
jiē
揭
dì
帝
Các từ liên quan
揭不开锅
揭业
揭举
揭人之短
揭借
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【YẾT】
- Các biến thể:
- 担, 拮, 掲, 搩, 𢶆, 𢷒, 楬, 𡤒, 𢷔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,曷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一ノフノ丶フ
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
媘
䃈
湝
裓
皆
哜
楷
接
袓
堦
结
阶
㮑
栔
訖
㞓
䰴
㼮
㼤
藒
䏅
碛
愒
䀈
㨢
㧐
㨜
抃
㧧
攐
摺
挻
揿
㨖
摸
摻
喤
雅
㪗
𠌛
琼
㴗
詞
腈
㨐
棃
搰
禂
揭示
揭露
揭晓
揭穿
揭开
按揭
揭发
揭秘
揭短
揭阳
