Bản dịch của từ 揭贴 trong tiếng Việt
揭贴
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
揭贴 (Động từ)
【jiē tiē】
01
Mảnh giấy hoặc tờ thông báo được dán lên nơi công cộng để truyền đạt thông tin, mời mọc hoặc cảnh báo; còn gọi là “giấy báo” hay “tờ rơi”
1.亦作“揭帖”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dán, dán lên bề mặt (như giấy, tờ rơi) để thông báo hoặc quảng cáo.
2.犹张贴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揭贴
jiē
揭
tiē
贴
Các từ liên quan
揭不开锅
揭业
揭举
揭人之短
揭借
贴书
贴亲
贴伏
贴体
贴例
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【YẾT】
- Các biến thể:
- 担, 拮, 掲, 搩, 𢶆, 𢷒, 楬, 𡤒, 𢷔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,曷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一ノフノ丶フ
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
媘
䃈
湝
裓
皆
哜
楷
接
袓
堦
结
阶
㮑
栔
訖
㞓
䰴
㼮
㼤
藒
䏅
碛
愒
䀈
㨢
㧐
㨜
抃
㧧
攐
摺
挻
揿
㨖
摸
摻
喤
雅
㪗
𠌛
琼
㴗
詞
腈
㨐
棃
搰
禂
揭示
揭露
揭晓
揭穿
揭开
按揭
揭发
揭秘
揭短
揭阳
