Bản dịch của từ 援笔立成 trong tiếng Việt

援笔立成

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

援笔立成 (Tính từ)

yuán bǐ lì chéng
01

Viết ngay khi bạn cầm bút lên; suy nghĩ nhanh và viết tốt (mô tả việc viết hoặc suy nghĩ nhanh chóng và trôi chảy)

援笔:拿笔。拿起笔立刻写成。形容才思敏捷。亦作“援笔成章”、“援笔而就”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 援笔立成

yuán

chéng

Các từ liên quan

援举
援之以手
援例
援傅
援免
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
立业
立业安邦
立主
立义
成丁
成世
援
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIỆN】
Các biến thể:
愋, 爰, 𠋠
Hình thái radical:
⿰,⺘,爰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶丶ノ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép