Bản dịch của từ 揹 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟN/AN/AN/A

(Động từ)

bēi
01

Cùng nghĩa với “” (bê trên lưng). Ví dụ: mang súng, mang gánh nặng trên lưng như người nông dân “bê” gánh lúa.

同“背”。负荷。如:揹枪;揹包袱。《清平山堂話本•西湖三塔記》:“説罷,宣贊閉了眼,卯奴揹了。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

揹
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,扌,背
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丨一一一乚丿乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép