ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
揹
Bảng phân tích âm vị 揹
Bēi
Cùng nghĩa với “背” (bê trên lưng). Ví dụ: mang súng, mang gánh nặng trên lưng như người nông dân “bê” gánh lúa.
同“背”。负荷。如:揹枪;揹包袱。《清平山堂話本•西湖三塔記》:“説罷,宣贊閉了眼,卯奴揹了。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép