Bản dịch của từ 揼 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèng

ㄅㄥˋN/AN/AN/A

(Động từ)

bèng
01

(phương ngữ Quảng Đông) làm chậm trễ, lề mề, giậm chân tại chỗ: Cố gắng lên, đừng bằng thời gian nữa (đừng lãng phí thời gian).

方言,拖拖拉拉,磨时间:抓紧啲,唔~时间(抓紧一点,不要磨时间)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(phương ngữ) việc hoàn thành công việc tốn nhiều thời gian và công sức: Việc này thật bằng công phu (việc này rất tốn công sức).

方言,完成工作所需的时间长:呢件嘢系好~功夫(这件事好费功夫)。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

揼
Bính âm:
【bèng】【ㄅㄥˋ】【BẰNG】
Hình thái radical:
⿰,扌,泵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一乚一一丿丨乚一乚乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép