Bản dịch của từ 揼 trong tiếng Việt
揼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèng | ㄅㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
揼 (Động từ)
【bèng】
01
(phương ngữ Quảng Đông) làm chậm trễ, lề mề, giậm chân tại chỗ: Cố gắng lên, đừng bằng thời gian nữa (đừng lãng phí thời gian).
方言,拖拖拉拉,磨时间:抓紧啲,唔~时间(抓紧一点,不要磨时间)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(phương ngữ) việc hoàn thành công việc tốn nhiều thời gian và công sức: Việc này thật bằng công phu (việc này rất tốn công sức).
方言,完成工作所需的时间长:呢件嘢系好~功夫(这件事好费功夫)。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
