Bản dịch của từ 揽取 trong tiếng Việt

揽取

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇlanthanh hỏi

揽取 (Động từ)

lán qǔ
01

Nhận thầu, đảm nhận công việc hay dự án

3.承揽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhận lấy, thu lấy hoặc hái lấy (thường chỉ việc thu thập vật gì đó).

2.谓摘取﹐收取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ôm lấy, chụp lấy, nắm lấy bằng tay hoặc vòng tay ôm trọn

1.抱取﹐搂取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽取

lǎn

Các từ liên quan

揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
揽
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
攬, 擥, 㩜, 𢱯
Hình thái radical:
⿰,⺘,览
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép