Bản dịch của từ 揽持 trong tiếng Việt
揽持
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎn | ㄌㄢˇ | l | an | thanh hỏi |
揽持 (Động từ)
【lǎn chí】
01
Nắm giữ, chiếm giữ hoặc kiểm soát một vật hay quyền lực nào đó
2.把持。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ôm lấy, ôm chặt lấy ai đó hoặc vật gì
1.犹拥抱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giữ gìn, bảo vệ, che chở
3.护持。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽持
lǎn
揽
chí
持
Các từ liên quan
揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
持两端
持丧
持久
- Bính âm:
- 【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
- Các biến thể:
- 攬, 擥, 㩜, 𢱯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,览
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
欖
䌫
㰖
爦
𠓭
浨
䊖
覽
懶
懒
罱
攬
搷
掸
揀
摒
㩷
挊
㧲
㧷
㨘
撷
拊
㨾
萾
貂
棆
惢
䄎
痫
琭
窜
㟩
痢
㾖
弽
招揽
承揽
包揽
揽活
兜揽
独揽
揽客
延揽
收揽
总揽
