Bản dịch của từ 揽揆 trong tiếng Việt
揽揆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎn | ㄌㄢˇ | l | an | thanh hỏi |
揽揆 (Danh từ)
【lǎn kuí】
01
Từ dùng thay thế cho 'sinh nhật', nghĩa là ngày sinh của một người, thường dùng trong văn viết hoặc Hán văn cổ.
生日的代称。揽﹐通“览”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽揆
lǎn
揽
kuí
揆
Các từ liên quan
揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
揆伍
揆务
揆叙
揆地
揆宰
- Bính âm:
- 【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
- Các biến thể:
- 攬, 擥, 㩜, 𢱯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,览
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
欖
䌫
㰖
爦
𠓭
浨
䊖
覽
懶
懒
罱
攬
搷
掸
揀
摒
㩷
挊
㧲
㧷
㨘
撷
拊
㨾
萾
貂
棆
惢
䄎
痫
琭
窜
㟩
痢
㾖
弽
招揽
承揽
包揽
揽活
兜揽
独揽
揽客
延揽
收揽
总揽
