Bản dịch của từ 揽权怙势 trong tiếng Việt

揽权怙势

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇlanthanh hỏi

揽权怙势 (Động từ)

lǎn quán hù shì
01

Tự ý nắm giữ quyền lực, dựa vào quyền thế để áp chế người khác.

揽:把持;怙:凭借。指总揽大权,倚仗权势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽权怙势

lǎn

quán

shì

Các từ liên quan

揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
权与
权且
权义
权书
怙乱
怙亲
怙侈
怙冒
怙势
势不两存
势不两立
揽
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
攬, 擥, 㩜, 𢱯
Hình thái radical:
⿰,⺘,览
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép