Bản dịch của từ 揽桓须 trong tiếng Việt

揽桓须

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇlanthanh hỏi

揽桓须 (Danh từ)

lǎn huán xū
01

Điển cố về lòng trung thành nhưng bị nghi ngờ, ám chỉ người trung thần bị hiểu lầm, chịu oan khuất.

晋谢安功名盛极时﹐遭到构陷﹐见疑于晋孝武帝。一天﹐孝武帝命桓伊吹笛﹐桓伊吹完一曲以后﹐又抚筝而歌怨诗:“为君既不易﹐为臣良独难。忠信事不显﹐乃有见疑患。”在座的谢安感动得泣下沾襟﹐“乃越席而就之﹐捋其须曰:‘使君于此不凡!’”孝武帝也面有愧色。见《晋书.桓伊传》。后用为忠而见疑的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽桓须

lǎn

huán

Các từ liên quan

揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
桓伊
桓伊三弄
桓伊笛
桓伊筝
桓友
须不
须不是
须丸
须些
须卜
揽
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
攬, 擥, 㩜, 𢱯
Hình thái radical:
⿰,⺘,览
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép