Bản dịch của từ 揽活儿 trong tiếng Việt
揽活儿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎn | ㄌㄢˇ | l | an | thanh hỏi |
揽活儿 (Động từ)
【lǎn huó ér】
01
Nhận việc làm thuê; nhận việc làm (việc tự do, công việc tay chân, việc làm tạm thời)
承揽活计
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 揽活儿
lǎn
揽
huó
活
er
儿
- Bính âm:
- 【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
- Các biến thể:
- 攬, 擥, 㩜, 𢱯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,览
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
欖
䌫
㰖
爦
𠓭
浨
䊖
覽
懶
懒
罱
攬
搷
掸
揀
摒
㩷
挊
㧲
㧷
㨘
撷
拊
㨾
萾
貂
棆
惢
䄎
痫
琭
窜
㟩
痢
㾖
弽
招揽
承揽
包揽
揽活
兜揽
独揽
揽客
延揽
收揽
总揽
